Thông tin lãi suất cơ sở của vpbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất cơ sở của vpbank mới nhất ngày 18/01/2020 trên website Dreamformychild.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 5 6.85 6.9 7.95 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.6 8 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5 5 6.85 6.95 7.05 7.45 7.55 7.55
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB 0.5 4.8 5 7.2 7.3 7.4 7.5 7.7 7.7
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5 5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - 0.8 - -
1 tháng 4.8 - - - 4.8 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.95 - - - 7.95 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5 - - - 5 - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 0.15 - - 5 - -
3 tháng 5 0.2 - - 5 - -
6 tháng 6.85 0.2 - - 6.85 - -
9 tháng 6.95 - - - 6.95 - -
12 tháng 7.05 0.2 - - 7.05 - -
18 tháng 7.45 - - - 7.45 - -
24 tháng 7.55 - - - 7.55 - -
36 tháng 7.55 - - - 7.55 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.9 - - - - - -
9 tháng 7.96 - - - - - -
12 tháng 7.98 - - - - - -
18 tháng 8.1 - - - - - -
24 tháng 8.2 - - - - - -
36 tháng 8.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - 0.5 -
1 tháng 4.8 - - - - 4.8 -
3 tháng 5 - - - - 5 -
6 tháng 7.2 - - - - 7.2 -
9 tháng 7.3 - - - - 7.3 -
12 tháng 7.4 - - - - 7.4 -
18 tháng 7.5 - - - - 7.5 -
24 tháng 7.7 - - - - 7.7 -
36 tháng 7.7 - - - - 7.7 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng - - - - - - -
6 tháng 8.21 - - - - - -
9 tháng 8.36 - - - - - -
12 tháng 8.66 - - - - - -
18 tháng 8.76 - - - - - -
24 tháng 8.56 - - - - - -
36 tháng 8.56 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 6.8 - - - 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.74 - -
12 tháng 7 - - - 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - - 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - - 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - - 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.3 - - - - - -
9 tháng 7.4 - - - - - -
12 tháng 7.59 - - - - - -
18 tháng 7.6 - - - - - -
24 tháng 7.6 - - - - - -
36 tháng 7.6 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất cơ sở của vpbank

Commcredit biên hòa | khối tín dung tiểu thương | vpbank

Ngân hàng nào cho vay mua nhà lãi suất thấp hiện nay ?

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Vib cho vay lãi suất 0,68%/tháng trong 30 tháng đầu

✅ xuất hiện ngân hàng huy động tiền gửi với lãi suất trên 10%/năm

Cho vay cá nhân doanh nghiệp|vpbank 24h gọi ngay 0914245606

Vpbank sme - giải pháp tiền vay cho doanh nghiệp

Ngân hàng nhà nước cho vay không thế chấp để trừ họa tín dụng đen

Vpbank | vay tiền tiêu dùng nhanh 24h | 0914245606

Bảng tính lãi suất vay mua nhà trả góp ngân hàng

Cơ hội vay tiền với lãi suất thấp và ổn định tại vib

Tìm hiểu quy trình các bước vay tiền và thẩm định ngân hàng mb bank, ocb, fe credit, tp bank, mirae

Chọn ngân hàng quốc dân (ncb)-chọn điều bạn muốn

Lãi suất ngân hàng vietinbank mới nhất tháng 1/2020: cao nhất là 6,8%/năm

Thẩm định tín dụng là gì? những điều cần biết

Ngân hàng đồng loạt đổi cách tính lãi tiết kiệm, cho vay

Fbnc - tp.hcm: cho vay tiêu dùng đang trở thành xu hướng

Những phương thức trả lãi vay ngân hàng

Vay vốn ngân hàng đầu tư bất động sản - nên hay không?

Cho vay tín chấp vpbank | cho vay tiền mặt nhanh

Vpbank cho vay tín chấp | cho vay tiền mặt nhanh

Lãi suất cho vay mua nhà ở xã hội năm 2019 tại ngân hàng chính sách là 4,8%/năm

"đưa lãi suất cho vay về mức 5% là hết sức khó khăn"

3 lưu ý phải biết trước khi bạn quyết định mua xe máy trả góp

Chính sách cho vay mua nhà của các ngân hàng năm 2019

Ngân hàng vpbank cho vay tín chấp | cho vay tiền mặt nhanh

đừng bao giờ vay tiền xã hội đen nhé!

Vay tín dụng fecredit không trả có bị truy tố không

Cho vay tiêu dùng vpbank | cho vay tiền mặt nhanh

đừng ngại vay ngân hàng mua xe | sống tv

Ngân hàng quốc tế - vib khai trương trụ sở mới tại đồng nai

Năm 2019: lãi suất cho vay hỗ trợ nhà ở là 5%/năm

Vay tiền fe credit không trả? công an triệu tập có bị khởi kiện phạm tội không?

Hướng dẫn thủ tục vay mua xe ôtô trả góp lãi suất thấp nhất

Thủ tục vay thế chấp ngân hàng từ a đến z - video 2 hồ sơ vay vốn gồm những gì

Cho vay tiền.không thế chấp.không lãi suất

Tiền gửi tương lai - sacombank

Phê duyệt khoản vay thế chấp tại ngân hàng diễn ra thế nào

Các công ty tài chính cho vay tín chấp | cho vay tiền mặt nhanh

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

Trả góp 0% - sở hữu đồng hồ tiền triệu chỉ từ 333.000đ

Vay vốn học đại học tại ngân hàng chính sách: 1,1 triệu đồng/tháng

Mua oceanbank 0 đồng là có đầy đủ cơ sở pháp lý | vtc1

Hướng dẫn thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng l thủ tục đơn giản

Lãi suất vay ngân hàng nông nghiệp | cho vay tiền mặt nhanh

Lãi suất cho vay của các ngân hàng | cho vay tiền mặt nhanh

Chứng chỉ tiền gửi (certificate of deposit, cd) là gì? | ez tech class

Gửi tiền kiên long - vi vu á âu mỹ

Nợ xấu là gì - video 4 mua hàng trả góp có thể bị nợ xấu không?

Hệ thống hỗ trợ vay ngân hàng nhanh và uy tín nhất việt nam