Thông tin giá vàng sjc mi hồng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc mi hồng mới nhất ngày 05/04/2020 trên website Dreamformychild.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 4/4: Vàng thế giới giảm 0,5% trong tuần qua

Cập nhật vào lúc 17h16 ngày 04/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá tại chiều mua vào nhưng giảm 250.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên liền trước.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên liền trước.

Trên thị trường thế giới, chốt phiên đêm qua tại Mỹ, giá vàng giao ngay tăng 11,6 USD lên 1.621,8 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York tăng 7,4 USD lên 1.638,1 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Sáu nới đà đi lên và ghi nhận tăng phiên thứ 3 liên tiếp, do chứng khoán tiếp tục suy yếu, và được củng cố thêm bởi mặt hàng thường song hành với vàng là dầu thô đã tăng mạnh.

Mặc dù vậy, theo FactSet, tính chung cả tuần, giá vàng thế giới vẫn giảm nhẹ (0,5%).

Theo nhà sáng lập USAGOLD, Michael Kosares, các nhà đầu tư nắm giữ vàng và tiền mặt khi các số liệu cho thấy những tác động về kinh tế của dịch bệnh, nhưng đà đi lên của giá vàng bị hạn chế khi các thị trường tài chính lo ngại về tình trạng giảm phát.

Báo cáo việc làm phi nông nghiệp mà Cục Thống kê Lao động Mỹ công bố ngày 3/4 cho thấy nước này mất 701.000 việc làm trong tháng trước, con số lớn nhất trong 11 năm và là một trong những mức cao nhất từ trước tới nay.

Tuy nhiên, đây có thể chỉ là một dấu hiệu cho những gì sẽ đến trong những tháng tới. Con số này vượt xa so với mức ước tính của các nhà kinh tế trong một khảo sát của MarketWatch là 83.000 việc làm.

Trong khi đó, tỷ lệ thất nghiệp tăng từ thấp nhất trong 50 năm là 3,5% trong tháng Hai lên 4,4% trong tháng Ba vừa qua.

Số liệu việc làm nói trên không phản ánh đầy đủ tình hình thị trường việc làm Mỹ, khi có khoảng 10 triệu người mất việc trong vài tuần qua, do hoạt động của doanh nghiệp và người dân phải dừng lại trong nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Theo số liệu của Viện Quản lý Nguồn cung được công bố cùng ngày, hoạt động của các công ty dịch vụ và phi chế tạo khác tiếp tục tăng trưởng trong tháng Ba, nhưng với tốc độ chậm nhất kể từ tháng 8/2016. Chỉ số dịch vụ của Viện này ở mức 52,5% trong tháng Ba, so với 57,3% trong tháng Hai.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020


Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Giá vàng ngày 4.4: vẫn 'neo' trên 48 triệu đồng/lượng
Giá vàng và giá ngoại tệ hôm nay 4.4: Vàng tiếp đà tăng, USD chững lại
Dự báo giá vàng tuần tới: Kì vọng tăng giá trước những nỗ lực kích thích kinh tế của các chính phủ
Ba yếu tố tác động đến giá vàng tuần tới, không loại trừ khả năng chạm 1.800 USD
Giá vàng lình sình gây khó lướt sóng, hai phiên chứng khoán gieo hy vọng
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, xăng dầu, gas và thực phẩm đồng loạt giảm mạnh
Tỷ giá ngoại tệ 4.4: Giới đầu tư tìm kiếm an toàn, USD có cơ hội tăng vọt
Lạc bước vào những khu vườn đắt giá như vàng ròng của các đại gia Việt
Thị trường ngày 4/4: Giá dầu tiếp tục leo dốc hơn 13%, đồng và nhôm thấp nhất 4 năm
Giá heo hơi hôm nay 4/4/2020: Miền Nam tiếp tục giảm giá - Đồng Nai 79.000 đồng/kg
Giữa mùa dịch Covid, Gia Lai vẫn là mảnh đất vàng đầu tư đáng giá
Nhà giàu tranh thủ dịch Covid-19 để săn nhà đất giá rẻ
TPHCM: Xử lý nghiêm các đối tượng thu gom tích trữ xăng dầu
Giá gas hôm nay 4/4/2020: Tiếp đà tăng mạnh
Nông dân trồng dứa gặp khó, giá giảm còn 3.000 đồng/trái
Bảng giá xe Honda SH mới nhất ngày 4/4/2020
Chế biến mỡ bẩn, gom khẩu trang y tế đã dùng bán kiếm lãi
Giá lúa gạo hôm nay 4/4: Ổn định, chưa có dấu hiệu mới từ kho nhà
Giá cà phê suy yếu theo đồng Reais Brasil (04/04/2020)
Loạt xe Kia Morning giá 300 triệu, gắn biển ngũ quý đội giá bạc tỷ
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển học bạ: Tấm vé vàng vào đại học | Báo dân sinh

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46804780
AVPL / SJC HN buôn46804780
Kim Tý46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Kim Ngân Tài46804780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 04/04/2020 09:30:50
PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 24K 44.400 45.200 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 18K 32.650 34.050 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 14K 25.190 26.590 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 10K 17.550 18.950 04/04/2020 09:30:50

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Cập nhập lúc: 07:22 05/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.788.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,650 45,650
Nữ trang 99.99% 44,150 45,650
Nữ trang 99% 43,850 45,350
Nữ trang 75% 33,040 34,540
Nữ trang 68% 29,840 31,340
Nữ trang 58.3% 25,410 26,910
Nữ trang 41.7% 17,840 19,340

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,357,000 4,457,000
990 NỮ TRANG 990 4,277,000 4,417,000
HBS HBS 4,357,000
SJC SJC 4,670,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,170,000 3,350,000
VT10K VT10K 3,170,000 3,350,000
VT14K VT14K 3,170,000 3,350,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,400
9999
4,460
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 07:06:32 05/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay chiều 03/4 hỗn loạn tăng giảm bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Giá vàng ngày hôm nay chiều 25/3 giá rất cao sjc bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay chiều 31/3 loạn giá trong nước, bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 30/3 vàng thế giới giảm, bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng sjc, vàng 9999 ngày 1/4/2020|vàng quay đầu giảm nhẹ theo thị trường thế giới

Giá vàng hôm nay chiều 01/4 đang giảm mạnh, bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay giảm mạnh còn bao nhiêu 1 chỉ 1/4/2020 ????

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Giá vàng 9999 hôm nay 30/3/2020 bao nhiêu 1 chỉ ??? vàng sjc, vàng 24k, vàng pnj,...

Giá vàng hôm nay ngày 1/4/2020-vàng sjc 9999 24k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 31/3: sjc vượt xa ngưỡng 48 triệu đồng/lượng

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng ngày hôm nay chiều 28/3 tăng lại 47tr bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay chiều 23/3 vẫn /46 triệu bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Dự báo giá vàng ngày 1 tháng 4 | giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng mới | vàng hôm nay | usd

Giá vàng hôm nay -08/3/2020 giữ giá trên 47tr vàng sjc 9999 24k 18k, pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

[giá vàng hôm nay 10/01] giảm mạnh thêm 100.000 đồng/lượng (sjc-doji-9999 -10-18-24k-tây- mi hồng)

Thvl | vàng sjc vượt 40 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay chiều ngày 1/4/2020-vàng sjc 9999 24k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay -chiều 10/3/2020 giá vàng sjc hôm nay 9999, 24k, pnj vàng giảm sâu

Giá vàng hôm nay chiều 30/3 bất ổn với thế giới bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Bảng giá vàng 9999, sjc, 24k, 18k ,pnj hôm nay 31/3/2020- giá vàng trong nước và thế giới đều tăng

Giá vàng hôm nay -14/3/2020 giảm không phanh giá vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay -7/3/2020 giá vàng 9999 hôm nay sjc, pnj, doji, mi hồng

Giá vàng ngày hôm nay -17/3/2020 nguy cơ giảm mạnh sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay 1/4/2020

Giá vàng hôm nay 1/4: sjc giảm đến 700.000 đồng/lượng nhưng vẫn chưa rời mốc 48 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay chiều 21/3 bất ổn giá vàng bảo tín minh châu mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay -chiều 04/3/2020 bất ngờ tăng vọt vàng phú quý sjc 9999 24k, pnj, doji 18k

Giá vàng hôm nay ngày 31/3/2020 | giá vàng sjc | giá vàng 9999 | giá vàng 18k | giá vàng 24k

Giá vàng ngày hôm nay chiều 26/3 quay đầu giảm bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 1/4/2020: giá vàng 9999 và đô la cùng giảm mạnh

Giá vàng hôm nay -7/3/2020 giá vàng sjc hôm nay 9999, 24k, 18k, doji, pnj, tiếp đà lên

Giá vàng tối hôm nay ngày 30/3/2020-vàng sjc 9999 24k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 26 tháng 2 năm 2020-trong nước tăng thế giới giảm vàng 9999 doji sjc bao nhiêu

Giá vàng chiều hôm nay ngày 1 tháng 4 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay -10/3/2020 giá cao chót vót, vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay -chiều 9/3/2020 giá vàng sjc hôm nay giá vàng 9999, 24k hôm nay tăng sốc

Giá vàng hôm nay chiều ngày 31/3/2020-vàng sjc 9999 24k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay -09/3/2020 tăng khủng giá cao vàng sjc 9999 24k 18k, pnj doji, bảo tính minh châu

Giá vàng hôm nay ngày 29/2/2020 vui mừng vì giá vàng giảm.

Giá vàng hôm nay -chiều 03/3/2020 tăng phi mã đã không còn vàng phú quý sjc 9999 24k, pnj, doji 18k

Giá vàng hôm nay -chiều 27/2/2020 tăng giảm hỗn loạn trên thị trường

Giá vàng hôm nay chiều 05/3/2020 thị trường vàng phú quý, sjc, 9999, doji "đỏ -xanh"

Giá vàng hôm nay ngày 1/3/2020 giảm không phanh cả 2 chiều mua và bán

Giá vàng ngày hôm nay -15/3/2020 mất 4 triệu trong tuần, sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay 27/3: trái chiều thế giới, sjc tăng vọt 600.000 đồng/lượng