Thông tin giá vàng 18k bán ra mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k bán ra mới nhất ngày 20/01/2020 trên website Dreamformychild.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.40043.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.50044.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.50044.100
Vàng nữ trang 99,99%43.00043.800
Vàng nữ trang 99%42.36643.366
Vàng nữ trang 75%31.60333.003
Vàng nữ trang 58,3%24.28825.688
Vàng nữ trang 41,7%17.01618.416
Hà NộiVàng SJC43.40043.820
Đà NẵngVàng SJC43.40043.820
Nha TrangVàng SJC43.39043.820
Cà MauVàng SJC43.40043.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.37043.830
HuếVàng SJC43.38043.820
Biên HòaVàng SJC43.40043.800
Miền TâyVàng SJC43.40043.800
Quãng NgãiVàng SJC43.40043.800
Đà LạtVàng SJC43.42043.850
Long XuyênVàng SJC43.40043.800

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.55043.75043.48043.78043.53043.750
Lộc Phát Tài43.55043.75043.48043.78043.53043.750
Kim Ngân Tài43.55043.750----
Nguyên liệu 99.9943.51043.61043.45043.63043.47043.600
Nguyên liệu 99.943.41043.51043.38043.52043.37043.500
Nữ trang 99.9943.11043.91043.11043.91043.10043.800
Nữ trang 99.943.01043.81043.01043.81042.80043.700
Nữ trang 9942.81043.51042.81043.51042.50043.400
Nữ trang 75 (18k)31.13033.13031.13033.13031.70033.000
Nữ trang 68 (16k)29.20031.20029.20031.20027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.81025.81023.81025.81024.40025.700
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.65020/01/2020 09:46:46
PNJ43.45043.95020/01/2020 09:46:46
SJC43.35043.75020/01/2020 09:46:46
Hà NộiPNJ43.45043.95020/01/2020 09:46:46
SJC43.35043.75020/01/2020 09:46:46
Đà NẵngPNJ43.45043.95020/01/2020 09:46:46
SJC43.35043.75020/01/2020 09:46:46
Cần ThơPNJ43.45043.95020/01/2020 09:46:46
SJC43.35043.75020/01/2020 09:46:46
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.45043.95020/01/2020 09:46:46
Nữ trang 24K42.95043.75020/01/2020 09:46:46
Nữ trang 18K31.56032.96020/01/2020 09:46:46
Nữ trang 14K24.34025.74020/01/2020 09:46:46
Nữ trang 10K16.95018.35020/01/2020 09:46:46

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.52043.730
Vàng 24K (999.9)43.10043.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.30043.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.53043.720

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.56044.060
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.56044.060
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.56044.060
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.05043.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.95043.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.57043.750
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43504380
99,9%43404375
98,5%42404340
98,0%42204320
95,0%40902
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,315,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
HBSHBS4,340,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,340,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,315,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
18K75%18K75%3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
VT10KVT10K3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
VT14KVT14K3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
16K16K2,678,000 VNĐ2,828,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.290.000 ₫4.360.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.300.000 ₫4.370.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,315,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
HBSHBS4,340,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,340,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,315,000 VNĐ4,385,000 VNĐ
18K75%18K75%3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
VT10KVT10K3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
VT14KVT14K3,219,000 VNĐ3,369,000 VNĐ
16K16K2,678,000 VNĐ2,828,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1
2019-12-191475.541481.361473.041478.82 0.26

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 18k bán ra

Giá vàng hôm nay 15/1: vàng 24k, 9999, sjc, 18k bật tăng nhẹ

Giá vàng hôm nay ngày 14/1: vàng sjc, 24k, 18k, 9999 đồng loạt giảm

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 13/1: vàng sjc, 24k, 18k duy trì đà giảm

Giá vàng hôm nay ngày 15/01/2020 - giá vàng 9999 quay đầu tăng giá

Giá vàng hôm nay ngày 11/01/2020 - giá vàng 9999 tiếp tục đà giảm

Giá vàng hôm nay ngày 15/01/2020 - giá vàng 9999 kéo dài đà giảm

Giá vàng hôm nay cuối ngày 14 đầu ngày 15/1/2020-doji 9999 24k 18k 10k bao nhiêu[anh lucky]

Giá vàng hôm nay ngày 14/01/2020 - giá vàng 9999 giảm khá mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 12/01/2020 - giá vàng 9999 nằm ngủ vì ...mệt!

Giá vàng hôm nay ngày 09/01/2020 - giá vàng 9999 tăng vọt vì mỹ - iran

6 mẫu vòng xi men đẹp, thết kế hoa văn đẹp nhất

Giá vàng hôm nay ngày 11/01/2020 - giá vàng 9999 bất ngờ tăng giá

Giá vàng hôm nay ngày 08/01/2020 - giá vàng 9999 lao dốc giảm mạnh

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 08/10: vàng sjc, vàng 18k, 24k giảm nhẹ. vàng thế giới tuột dốc

Giá vàng hôm nay ngày 10/01/2020 - giá vàng 9999 giảm cực sâu cực mạnh

Giá vàng ngày hôm nay 9/1/2020: giảm mạnh tại nhiều nơi

Thvl | giá vàng tăng sốc

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 "bất ngờ tăng mạnh" 2 triệu/lượng

Giá vàng hôm nay cuối ngày 13/1/2020 – giá vàng sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu [anh lucky]

Dự báo giá vàng sjc ngày 8/1: xu hướng giảm sẽ tiếp diễn cả thị trường trong nước và thế giới

✅ giá vàng hôm nay 7 tháng 1 năm 2020 là bao nhiêu tăng hay giảm ?

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2020 – bật tăng trở lại sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu

Gia vang hom nay ngay 9 1 2020 gia vang tiep da tang cua the gioi sjc 999 24k 14k 10k doj

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 8/1/2020 - giá vàng tiếp tục tăng mạnh sjc 999 24k 14k 10k doj

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay 11/1/2020 vàng lại tăng gần chạm lại mốc 44 triệu

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 1 năm 2020 – giá vàng sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu [anh lucky]

Phn | dây chuyền 3 chỉ vàng - 24k gold chain |

Stv - ngày 23/10, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.200.000/chỉ

Vàng non làm loạn ngày vía thần tài, đánh lừa người tiêu dùng | an toàn sống | antv

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 10/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng mua vào bán ra ngày 24-03-2019 |giá vàng miếng 9999

Tại sao nên nghe lời khuyên: “vàng, mua đâu bán đấy” - alo 389 (số 37/2017)

Tiệm vàng hoàng phát vàng 24k vàng 18k mẫu mới đẹp sang như hoa hậu

Giá vàng hôm nay 22/7: biến động nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Giá vàng tiếp tục lên đỉnh, vượt 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay đảo chiều ngày 9/1/2020 – anh lucky phân tích nguyên nhân sjc 999 24k 14k 10k doj

Giá vàng hôm nay (8/1/2020).giá vàng biến động.vàng tăng dựng đứng

Ai muốn kiếm lời từ vàng, nữ trang cần biết điều này - alo 389 (số 37/2017)

Stv -ngày 4/11, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.230.000đ/chỉ

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Phn | các mẫu nhẫn nam đẹp |

Stv - ngày 25/10, giá vàng mua vào và bán ra tăng từ 6.000 – 10.000đ/chỉ