Thông tin giá cả thị trường heo hơi trong ngày mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường heo hơi trong ngày mới nhất ngày 21/09/2019 trên website Dreamformychild.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.90042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.83042.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.83042.430
Vàng nữ trang 99,99%41.40042.200
Vàng nữ trang 99%40.78241.782
Vàng nữ trang 75%30.40331.803
Vàng nữ trang 58,3%23.35524.755
Vàng nữ trang 41,7%16.34917.749
Hà NộiVàng SJC41.90042.220
Đà NẵngVàng SJC41.90042.220
Nha TrangVàng SJC41.89042.220
Cà MauVàng SJC41.90042.220
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.87042.230
HuếVàng SJC41.88042.220
Biên HòaVàng SJC41.90042.200
Miền TâyVàng SJC41.90042.200
Quãng NgãiVàng SJC41.90042.200
Đà LạtVàng SJC41.92042.250
Long XuyênVàng SJC41.90042.200

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,120.00 23,150.00 23,270.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,487.42 15,586.06 15,876.45
CAD ĐÔ CANADA 17,169.67' 17,330.83 17,650.88
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,007.11' 23,174.47 23,593.89
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,383.09 3,489.13
EUR EURO 25,403.99' 25,485.51 26,276.52
GBP BẢNG ANH 28,714.18' 28,921.77 29,204.38
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.33 2,937.92 2,989.96
INR RUPI ẤN ĐỘ - 324.42 337.15
JPY YÊN NHẬT 206.88' 213.52 221.94
KRW WON HÀN QUỐC 17.77' 18.72 20.73
KWD KUWAITI DINAR - 76,188.52 79,177.94
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,515.82 5,587.22
NOK KRONE NA UY - 2,547.78 2,627.64
RUB RÚP NGA - 361.75 403.10
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,365.95 2,425.51
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,605.14 16,727.37 16,935.27
THB BẠT THÁI LAN 745.50' 745.50 776.59

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,70 8,10 8,10 8,10 8,10
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,40 5,50 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,60 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 8,10 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90

Liên quan giá cả thị trường heo hơi trong ngày

Cảnh báo: “tiền mất tật mang” vì đèn đá muối himalaya | an toàn sống | antv

Btc xuống bao nhiêu thì mua được?phân tích thị trường cùng fsc global ngày 29/8

Thvl | muối hồng himalaya đôn giá lên cao - chiêu trò của người bán

đá muối himalaya bao nhiêu một ký tại happystone_[http://happystone.vn/]_086.853.5776

Muối hồng himalaya mua ở đâu tốt nhất? _[http://happystone.vn/]_086.853.5776

Những ảnh hưởng và hệ lụy khi trẻ em chơi và xem điện thoại quá nhiều.