Thông tin giá cả thị trường giá cả thị trường mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường giá cả thị trường mới nhất ngày 08/04/2020 trên website Dreamformychild.com

Tổng hợp tin tức giá cả thị trường trong tuần qua

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Giá cả thị trường hôm nay 8/4: Siêu thị khuyến mãi giảm giá, tăng cường giao hàng tận nhà
Giá cả thị trường hôm nay 7/4/2020: Nấm rơm 110 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 5/4/2020: Cá điêu hồng 55 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 4/4: Các sản phẩm nhu thiết yếu tiếp tục giảm giá mạnh
Giá cả thị trường hôm nay 6/4/2020: Ốc hương 300 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 4/4/2020: Nhãn Bắc 50 ngàn đồng một kg
Giá cả thị trường hôm nay 3/4: Cách ly xã hội chống Covid-19, nở rộ dịch vụ mua thực phẩm hộ
Giá cả thị trường hôm nay 2/4/2020: Xà lách búp 12 ngàn đồng một kg
Giá heo hơi hôm nay 6/4/2020: Miền Nam giá thấp nhất nước
Giá cả thị trường hôm nay 6/4: Siêu thị đưa lên kệ hải sản giá rẻ cho đầu tuần mới
Giá vàng hôm nay 8/4/2020: Quay đầu giảm mạnh
Giá cả thị trường hôm nay 5/4: Siêu thị tiếp tục khuyến mãi nhiều thực phẩm trong giai đoạn cách ly
Giá cả thị trường ngày 7/4: Thịt heo giảm tại siêu thị Co.opmart
Giá xăng dầu hôm nay 8/4/2020: Lao dốc 9% do nhà đầu tư ít kỳ vọng vào việc giảm sản lượng
Giá gas hôm nay 6/4/2020: Giảm nhẹ do lượng khí hóa lỏng (LNG) dồi dào
Giá cà phê giảm, nông dân vẫn bám rẫy, duy trì sản xuất
Giá gas hôm nay 4/4/2020: Tiếp đà tăng mạnh
Giá vàng hôm nay 5/4/2020: Chuyên gia dự báo giá vàng tuần tới tăng mạnh
Huyện Mai Châu: Giữ ổn định thị trường trong mùa dịch bệnh Covid-19
Nông dân “đánh đu” cùng thị trường

Giá vàng

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 45,000 46,000
Vàng nữ trang 9999 44,700 45,800
Vàng nữ trang 24K 43,847 45,347
Vàng nữ trang 18K 32,503 34,503
Vàng nữ trang 14K 24,854 26,854
Vàng nữ trang 10K 17,251 19,251
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 48,120
SJC Đà Nẵng 47,100 48,120
SJC Nha Trang 47,090 48,120
SJC Cà Mau 47,100 48,120
SJC Bình Phước 47,080 48,120
SJC Huế 47,070 48,130
SJC Biên Hòa 47,100 48,100
SJC Miền Tây 47,100 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,100 48,100
SJC Đà Lạt 47,120 48,150
SJC Long Xuyên 47,100 48,120
DOJI HCM 47,400 48,100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,100 47,700
PNJ HCM 46,900 48,200
PNJ Hà Nội 46,900 48,200
Phú Qúy SJC 47,200 48,000
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,850 47,650
ACB 46,900 47,700
Sacombank 47,200 48,400
SCB 47,200 48,000
MARITIME BANK 46,960 48,500
TPBANK GOLD 47,100 47,800

Tỷ giá ngoại tệ

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,340.00 23,370.00 23,550.00
AUD ĐÔ LA ÚC 14,129.69 14,272.41 14,719.64
CAD ĐÔ CANADA 16,319.95 16,484.80 17,001.36
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,504.69 23,742.11 24,486.09
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,354.36 3,480.29
EUR EURO 24,854.44 25,105.49 26,121.77
GBP BẢNG ANH 28,186.19 28,470.90 29,363.06
HKD ĐÔ HONGKONG 2,950.21 2,980.01 3,073.39
INR RUPI ẤN ĐỘ - 308.59 320.69
JPY YÊN NHẬT 208.38 210.48 219.00
KRW WON HÀN QUỐC 16.68 18.53 20.30
KWD KUWAITI DINAR - 75,130.64 78,077.83
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,359.61 5,472.55
NOK KRONE NA UY - 2,240.63 2,334.07
RUB RÚP NGA - 310.10 345.54
SAR SAUDI RIAL - 6,225.91 6,470.14
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,294.68 2,390.38
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,045.19 16,207.26 16,715.13
THB BẠT THÁI LAN 632.65 702.94 729.33

Lãi suất ngân hàng

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV12.66012.910
Xăng RON 95-II,III12.56012.810
Xăng E5 RON 92-II11.95012.180
DO 0.05S11.25011.470
DO 0,001S-V11.55011.780
Dầu hỏa9.1409.320
Đơn vị: đồng / lít


Giá cà phê

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,313Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk30,000200
Lâm Đồng29,600200
Gia Lai29,900200
Đắk Nông30,000200
Hồ tiêu36,0000
Tỷ giá USD/VND23,370-20
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/201206+12+1.01 %686812081195119644685
07/201233+12+0.98 %859612341222122647129
09/201247+8+0.65 %240012491239124424229
11/201264+7+0.56 %33912661257126315374
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/20119.90+3.25+2.79 %22940120.90117117.0555912
07/20121.05+3.15+2.67 %22143121.7511811856915
09/20122.35+3.4+2.86 %9277122.80118.80118.8041822
12/20123.70+3.5+2.91 %4069124.20120.15120.1539569
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá tiêu

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 36,500
Gia Lai  
— Chư Sê 35,500
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 36,500
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Giá trung bình 37,500
Bình Phước  
— Giá trung bình 37,000
Đồng Nai  
— Giá trung bình 36,000

Giá nông sản - thực phẩm

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Giá xe máy

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Giá xe máy Honda

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 4/2020
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 36.400.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 36.900.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000
Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000
Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 40.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 47.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.600.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 78.000.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.600.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 61.800.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 94.000.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 92.200.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 101.900.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 114.500.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 127.400.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) 276.500.000 294.700.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) 279.000.000 291.500.000
Bảng giá xe số Honda tháng 4/2020
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.500.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 21.800.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 34.200.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 4/2020
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 48.300.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất
Giá xe MSX 125  49.990.000 57.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất
Giá xe Mokey  84.990.000 87.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 4/2020
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.500.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 105.000.000 111.500.000
Giá xe Honda CB300R 2020 Giá đề xuất
Giá xe CB150R 140.000.000 150.000.000

Giá xe máy Yamaha

Cập nhật lúc 14:32:39 08/04/2020

Bảng giá xe tay ga Yamaha tháng 4/2020
Giá xe Grande 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) 41.990.000 40.500.000
Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) 43.990.000 42.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020  49.500.000 48.500.000
Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm 50.000.000 49.000.000
Giá xe Acruzo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) 34.990.000 32.500.000
Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) 36.490.000 33.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 38.990.000 39.000.000
Giá xe Lattte 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Latte 125  37.490.000 37.500.000
Giá xe Janus 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) 27.990.000 27.500.000
Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) 29.990.000 29.700.000
Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) 31.490.000 31.000.000
Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) 31.990.000 31.500.000
Giá xe NVX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) 40.990.000 40.000.000
Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt 41.490.000 40.500.000
Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) 46.240.000 43.500.000
Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) 52.240.000 50.500.000
Giá xe NVX 155 Camo ABS  52.740.000 51.000.000
Giá xe FreeGo 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) 32.990.000 33.000.000
Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) 38.990.000 39.000.000
Giá xe số Yamaha tháng 4/2020
Giá xe Jupiter 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) 29.400.000  29.000.000
Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) 30.000.000  29.500.000
Giá xe Sirius 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 18.800.000 18.500.000
Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) 19.800.000 19.500.000
Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) 21.300.000 20.800.000
Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 20.340.000 20.000.000
Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) 21.340.000 20.700.000
Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) 23.190.000 22.800.000
Giá xe côn tay Yamaha tháng 4/2020
Giá xe Exciter 150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 RC 2020 46.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 GP 2020 47.490.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 47.990.000 47.000.000
Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 47.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 bản giới hạn 47.990.000 47.500.000
Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy 48.990.000 48.000.000
Giá xe MT-15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe MT-15 78.000.000 77.800.000
Giá xe TFX150 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)  72.900.000 72.600.000
Giá xe R15 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R15 V3.0 79.000.000 78.700.000
Giá xe R3 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha R3 139.000.000 138.000.000
Giá xe MT-03 2020 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) 139.000.000 138.000.000

Máy nâng tiếng tốt nhất cb 600_ giá tốt nhất thị trường _ lh 098720088–0984382283

Chi ân ! giảm giá nâng tiếng bbe 882i ,idos’t ip100 , lax se1200 , dbx ex3000 ( giá từ 800k)

Máy nâng tiếng td acoustic cb600 (giá 1,5tr) xem clip để phân biệt các mẫu nâng cb600 chính hãng

Nâng tiếng td acoustic cb600 pro. chính hãng. giá tốt nhất thị trường

Nâng tiếng idol-ip-100 giá 1.300k liên hệ 0988708418

Nâng tiếng lax se1200 giá rẻ + đẹp + rất hay lh 0989160695

Cần bán phủ thiên trường _ tp.biên hòa , giá tốt nhất thị trường

Giá 16.000.000 xe điện jeek aima 2017 ▶ có bán trả góp

Cảnh báo hàng nhái - nâng tiếng td acoustic cb600 (10/2019)

Siêu phẩm máy nâng tiếng hát td acoustic cb 600 lh: 0912401166

Nâng tiếng hát td acoustic cb600? giá máy nâng tiếng cb600 1,5tr cứ bảo sao các bác khen

Nâng tiếng cb600 vang t6 pro. vang t8 về nhiều. giá tốt nhất thị trường

Nâng tiếng bbe 882i bãi mỹ xịn - giá 2,7 triệu lh 0978790655

Hướng dẫn lắp ô chết ngang cửa thủy lực an toàn hơn.

Nâng tiếng td acoustic cb-600 giá rất tốt cho ae lh:0988708418

Nâng tiếng chính hãng - bbe 288 - giá 1,7 triệu lh 0978790655

Nâng tiếng dt acoustic-cb600 có hàng:giá cực tốt. lh 0988708418

Mới nhất (07/12/2019) nâng tiếng td acoustic cb600 hàng chính hãng

Văn thiên tường qua xế xảng - tự hào đất mũi _ ns hằng ny _ tg minh đương

Nâng tiếng td-acoustic- cb600 phiên bản mới nhất 2019: lh 0988708418

Nâng tiếng idol ip 100 giá rẻ || 0392861825

Hướng dẫn sử dụng máy nâng tiếng hát cb600 , lh: 0912401166

đẩy,nâng tiếng,vang,mic không dây,kết nối đúng cách

đạt đạt - nâng tiếng td acoustic cb 600 giá 1tr5 chưa phí ship

Xả nâng tiếng bãi cực chất giá 1tr5 ae cần lh 0979987696

Vtv9 - dạo quanh thị trường: sôi động thị trường nhà phố ở miền tây

(vtc14)_rộn ràng thị trường lưu niệm tiền lì xì tết năm gà

Thị trường tài chính tiêu dùng sẽ tăng mạnh

Hướng dẫn chỉnh tốc độ cửa kính thuỷ lực và chống xệ cửa kính

ông hoàng máy nâng tiếng cb-600, giá 1triệu750

Nâng tiếng idol | inâng tiếng idol | máy nâng tiếng hát idol tp100 | minh triết audio

Thông báo giá của tất cả các loại mic mà đt quang ngọc đang cung cấp ra thị trường_lh 0984.382.283

🏅ra mắt nâng tiếng td cb 600 pro. bản nâng cấp mới nhất thág 10 năm 2019. giá ko đổi -đt 0976991271

Chứng khoán toàn cầu lao dốc mạnh

Cuộc sống sài gòn i chợ đại quang minh bá chủ ngành phụ kiện thời trang - hoa mắt cả 1 rừng hàng hóa

Máy nâng tiếng td acoustics cb 600. phân biệt hàng chính hãng. đt 0936.583.140

Bản tin thị trường 23/11/2019 và hướng dẫn cách lọc cp khi tt khó khăn

Motor 1 pha 2hp 2800 vòng, motor cn úc, hàng chuẩn quốc tế

Khuyến mại sập sàn nâng tiếng cb 600 giá chỉ : 1tr650 /lh :0976366855 - 0834338882

Máy nâng tiếng nào chất hay và bền nhất ! hình thức đẹp - giá cả hợp lý! lh 0365888988

Hướng dẫn trừ kính cửa thủy lực , cách chia kích thước kính cửa thủy lực.

Hướng dẫn kỹ thuật cắt kính hai lớp cắt các loại kính đơn giản nhất theo tư thế đứng và tư thế ngang

Nâng tiếng cb600 pro ,phiên bản 2020 giá tốt nhất tại hiếu minh audio.lh:0389840238/0389840238

Nâng tiếng td acoutic cb600 bản 2020 / hàng nhái bán đầy/ tìm hiểu kỹ hẵng mua

Giá phôi mai vàng thành phẩm gián bay khủng tại hậu giang 📞 0932 917776 hiền

Máy nâng tiếng the voice cb 200 giá 1,45 triệu bao ship toàn quốc 0979 041 291

Idol 200s | máy nâng tiếng idol ip 200s - hàng chính hãng

Hướng dẫn lắp vách kính trên tầng với ròng rọc cửa cuốn keller : 0981.215521

Hướng dẫn lắp cửa kính từ a đến z

Ttck 25/08/2017: ngân hàng tăng do hiểu sai tin tức ?