Thông tin bảng giá vàng trực tuyến hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng trực tuyến hôm nay mới nhất ngày 09/04/2020 trên website Dreamformychild.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Giá vàng hôm nay 9/4: Giằng co trong phạm vi hẹp

Ghi nhận tại thời điểm 6h55 ngày 09/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,15 - 48,02 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,15 - 48,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,25 - 48,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,70 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cuối phiên giao dịch ngày 8/4, giá vàng 9999 được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 47,10 – 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 47,10 – 47,80 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 9/4 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.647,49 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.671,0 USD/Ounce, giảm 3,1 USD trong phiên nhưng lại tăng khoảng 3 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 8/4.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 149 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 45,93 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 2,07 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 9/4 đứng vững trên đỉnh 7 năm chủ yếu do nhà đầu tư vẫn lo ngại tác động của dịch Covid-19 đối với các hoạt động kinh tế dù nhiều gói hỗ trợ, kích thích kinh tế đã được các nước triển khai.

Sau loạt gói kích thích, hỗ trợ kinh tế được triển khai, chính quyền của Tổng thống Donald Trump được cho là đang tiếp tục tìm kiếm thêm các gói hỗ trợ lên tới hàng trăm tỷ USD nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp trong nước.

Tính đến sáng 9/4, theo giờ Việt Nam, toàn thế giới ghi nhận hơn 1,5 triệu ca nhiễm nCoV và hơn 88.000 người chết, trong đó Mỹ và châu Âu tiếp tục là điểm nóng.

Tuy nhiên, giá vàng ngày 9/4 cũng phần nào bị hạn chế bởi đồng USD treo ở mức trên 100 điểm. Cụ thể, tính đến đầu giờ sáng 9/4, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 100,155 điểm.

Trong số các kim loại trên sàn Comex, hợp đồng bạc giao tháng 5 giảm 1,8% xuống 15,205 USD/oz. Hợp đồng đồng giao tháng 5 lùi 0,6% xuống 2,26 USD/lb. Hợp đồng bạch kim giao tháng 7 mất 1,5% còn 733,60 USD/oz. Trong khi đó, hợp đồng paladi giao tháng 6 nhích 0,04% lên 2.095,20 USD/oz.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,150 48,000
Nhẫn 9999 1c->5c 44,800 45,800
Vàng nữ trang 9999 44,500 45,600
Vàng nữ trang 24K 43,649 45,149
Vàng nữ trang 18K 32,353 34,353
Vàng nữ trang 14K 24,737 26,737
Vàng nữ trang 10K 17,167 19,167
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,150 48,020
SJC Đà Nẵng 47,150 48,020
SJC Nha Trang 47,140 48,020
SJC Cà Mau 47,150 48,020
SJC Bình Phước 47,130 48,020
SJC Huế 47,120 48,030
SJC Biên Hòa 47,150 48,000
SJC Miền Tây 47,150 48,000
SJC Quãng Ngãi 47,150 48,000
SJC Đà Lạt 47,170 48,050
SJC Long Xuyên 47,150 48,020
DOJI HCM 47,100 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,100 47,800
PNJ HCM 46,700 47,900
PNJ Hà Nội 46,700 47,900
Phú Qúy SJC 47,250 48,000
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,900 47,700
Sacombank 46,800 47,930
SCB 46,800 47,600
MARITIME BANK 46,600 48,200
TPBANK GOLD 47,100 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Cảnh giác với các dự báo “sốc” về giá vàng
Giá vàng và ngoại tệ 8.4: Giá vàng giảm nhẹ; USD "hụt hơi" so với đồng Euro
Tỷ giá ngoại tệ 9.4: USD tăng cao chót vót trước nỗi lo dịch COVID-19
Tin tức kinh doanh 24h: Việt Nam có 4 tỷ phú đô la, giá vàng lên đỉnh
Hàng hóa TG phiên 7/4/2020: Dầu giảm tiếp, các mặt hàng khác vẫn đi
Thị trường tài chính 24h: Nhận diện cơ hội đầu tư
Vàng thế giới tăng nhẹ
PNJ đóng nhiều cửa hàng nữ trang vàng vì dịch trong 15 ngày cách ly xã hội
Tài chính 24h: “Lắt léo” đường đi của 23 sổ hồng liên quan đến vụ án Trầm Bê
Chọn kênh đầu tư nào dễ sinh lời trong mùa dịch Covid-19?
Đại gia dầu mỏ Mỹ cắt giảm ngân sách vì dịch Covid 19 và giá dầu giảm
Chuyên gia kinh tế: Có tiền “bắt đáy” bất động sản thời điểm này là “vua"
Nhà đầu tư BĐS nhìn thấy cơ hội lớn trong dịch Covid-19
Thanh tra việc chuyển nhượng khu đất 'vàng' 69 Nguyễn Du
Mỹ "từ chối khéo" đề nghị tham gia kế hoạch cắt giảm sản lượng của OPEC+
Bắt 3 lãnh đạo Tổng công ty thuộc Tỉnh ủy Bình Dương
Tình huống hiếm có: BĐS khan hàng dài hạn, tức thời chạm đáy
Giá gạo hôm nay 9/4: Giá gạo thế giới tăng, trong nước chờ sóng mới
K-ICM bị công kích ‘Đừng làm dơ nhà người khác’ khi chúc mừng Hương Giang rinh nút vàng Youtube
Những doanh nhân “ra tù vào tội”: Đại phú đất cảng Hải “đồ cổ” từng sở hữu tới 3 tấn vàng
Digiworld ước lãi quý I tăng 80% | Doanh nghiệp

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.15048.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.80045.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.80045.900
Vàng nữ trang 99,99%44.50045.600
Vàng nữ trang 99%43.64945.149
Vàng nữ trang 75%32.35334.353
Vàng nữ trang 58,3%24.73726.737
Vàng nữ trang 41,7%17.16719.167
Hà NộiVàng SJC47.15048.020
Đà NẵngVàng SJC47.15048.020
Nha TrangVàng SJC47.14048.020
Cà MauVàng SJC47.15048.020
Bình DươngVàng SJC47.13048.020
HuếVàng SJC47.12048.030
Bình PhướcVàng SJC47.13048.020
Biên HòaVàng SJC47.15048.000
Miền TâyVàng SJC47.15048.000
Quãng NgãiVàng SJC47.15048.000
Đà LạtVàng SJC47.17048.050
Long XuyênVàng SJC47.15048.020
Bạc LiêuVàng SJC47.13048.020
Quy NhơnVàng SJC47.13048.020
Hậu GiangVàng SJC47.13048.020
Phan RangVàng SJC47.13048.020
Hạ LongVàng SJC47.13048.020
Quảng NamVàng SJC47.13048.020

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47004770
AVPL / SJC HN buôn47004770
Kim Tý47004770
Kim Thần Tài47004770
Lộc Phát Tài47004770
Kim Ngân Tài47004770
Hưng Thịnh Vượng44154510
Nguyên liệu 99.9944104450
Nguyên liệu 99.944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 16k30203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44154510
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 6830203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47104780
AVPL / SJC buôn47104780
Kim Tuất47104780
Kim Thần Tài47104780
Lộc Phát Tài47104780
Nhẫn H.T.V44154510
Nguyên liệu 999944104450
Nguyên liệu 99944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943154480
Nữ trang 9942804445
Nữ Trang 18k32533383
Nữ Trang 14k25042634
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
08-04-20204,680,0004,780,000
07-04-20204,680,0004,780,000
06-04-20204,680,0004,780,000
05-04-20204,680,0004,780,000
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000 -10k
02-04-20204,700,0004,790,000
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 09/04/2020 08:47:48
PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 24K 44.700 45.500 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 18K 32.880 34.280 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 14K 25.370 26.770 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 10K 17.680 19.080 09/04/2020 08:47:48

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Cập nhập lúc: 10:05 09/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.725.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.727.000
4.798.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.725.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,810,000
07-04-20204,715,0004,810,000
06-04-20204,715,0004,810,000
05-04-20204,710,0004,810,000
04-04-20204,710,0004,810,000
03-04-20204,710,000 +20k4,810,000 +20k
02-04-20204,690,0004,790,000
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,800 45,700
Nữ trang 99.99% 44,200 45,700
Nữ trang 99% 43,900 45,400
Nữ trang 75% 33,080 34,580
Nữ trang 68% 29,880 31,380
Nữ trang 58.3% 25,440 26,940
Nữ trang 41.7% 17,860 19,360

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,405,000 4,485,000
990 NỮ TRANG 990 4,325,000 4,465,000
HBS HBS 4,405,000
SJC SJC 4,685,000 4,785,000
SJCLe SJC LẼ 4,665,000 4,785,000
18K75% 18K75% 3,150,000 3,330,000
VT10K VT10K 3,150,000 3,330,000
VT14K VT14K 3,150,000 3,330,000
16K 16K 2,569,000 2,749,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,410
9999
4,460
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020


Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:18:57 09/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-081648.361656.631642.071645.14 0.14
2020-04-071662.131672.431643.001647.42 0.85
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng