Thông tin bảng giá hột xoàn nước f mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá hột xoàn nước f mới nhất ngày 19/01/2020 trên website Dreamformychild.com

Bảng giá kim cương trong nước hôm nay

Kích thước (ly) Carat Nước Độ sạch Độ bóng Đối xứng Chế tác Giá (1000đ) GIA Report
4.50 0.32 D VS2 EX EX EX 19,552.000 1305148184
4.50 0.34 D IF EX VG EX 29,339.280 1308268921
4.50 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 7338346154
4.50 0.34 D VVS2 EX EX EX 20,981.740 1295107003
4.50 0.33 E VS1 EX EX EX 19,154.850 2297902771
4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX 21,385.000 6322796751
4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX 19,491.840 1325680664
4.50 0.33 F VVS2 EX EX EX 18,728.325 2336402628
4.50 0.33 F VS1 EX EX EX 17,914.050 6321539829
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 6321808179
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 5326442769
4.51 0.34 D VVS2 EX EX EX 21,189.480 2181524032
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 19,740.000 1279904443
4.51 0.34 D IF EX EX EX 28,764.000 2316656923
4.51 0.32 D VS2 EX EX EX 18,679.680 1293703464
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 7298930113
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 2307919684
4.51 0.34 E IF VG EX EX 22,372.000 5316764875
4.51 0.35 E IF EX EX EX 23,030.000 1339420539
4.52 0.33 D VS2 EX EX EX 18,728.325 1297936944
4.52 0.33 D IF EX EX EX 29,313.900 6331345251
4.52 0.34 E IF EX EX EX 23,043.160 1323358362
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1323555293
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1313284530
4.52 0.34 F VS2 EX EX VG 17,282.370 1315099741
4.54 0.33 D IF EX VG EX 29,313.900 6292052961
4.54 0.34 D IF VG EX EX 29,339.280 2317058332
4.56 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 2306168498
4.57 0.35 D VS1 EX EX EX 19,740.000 7291569148
4.61 0.34 D VS2 VG EX EX 19,663.390 2186849280
4.61 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 1308348281
4.63 0.35 D IF EX EX EX 31,386.600 7306273149
4.64 0.35 E VS2 EX EX EX 19,904.500 5171635413
4.89 0.44 F VS1 VG EX VG 27,918.000 1103974141
5.00 0.46 D VVS2 VG EX EX 49,617.900 2146527049
5.00 0.46 E VVS1 EX VG EX 54,050.000 1207060407
5.00 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2226503474
5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX 53,580.000 1278603933
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 5233011428
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 7271279228
5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX 44,753.400 6292109791
5.00 0.46 F VVS1 VG EX EX 46,245.180 5176859545
5.01 0.46 D VVS2 EX VG EX 49,617.900 6195630408
5.01 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 6265139727
5.01 0.50 E VVS1 EX VG VG 52,875.000 1119191794
5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX 44,753.400 2181349145
5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX 52,463.750 2267598976
5.01 0.47 F IF EX EX EX 46,720.350 7278272120
5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX 46,212.750 2176203844
5.03 0.48 E VVS1 EX EX EX 50,760.000 6271670097
5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX 49,563.850 1299260367
5.04 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2197581131
5.05 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 2264877172
5.05 0.46 D SI1 VG VG VG 32,862.400 2161565979
5.20 0.51 D VS1 VG VG EX 51,271.830 1183357061
5.28 0.56 F IF EX EX EX 60,614.960 2156444857
5.40 0.60 E VS1 EX VG EX 55,497.600 1325499064
5.40 0.60 E IF EX EX EX 78,325.500 7246428871
5.41 0.60 F VS1 EX EX EX 54,990.000 1329734428
5.42 0.60 E IF EX VG VG 71,346.000 2277405811
5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX 61,948.350 5182022742
5.45 0.62 E VS1 EX EX EX 55,555.410 1315429856
5.60 0.64 D VVS2 EX EX EX 78,854.720 1238778504
5.70 0.71 D SI2 EX EX EX 65,071.500 7331334281
5.72 0.72 E VVS2 EX EX VG 95,987.160 2131403161
5.80 0.80 D VS1 EX VG VG 92,496.000 7321596359
5.81 0.70 D SI1 EX EX EX 73,449.250 7323312753
5.81 0.71 F IF EX EX EX 89,348.175 5156154087
5.83 0.71 E VS1 EX EX EX 91,934.350 2196098352
5.88 0.74 D VVS2 EX EX EX 97,940.480 2334300056
6.00 0.81 E VVS2 EX EX EX 127,724.850 6312539959
6.00 0.81 F IF EX EX EX 150,757.200 2175871896
6.00 0.80 F VVS1 EX EX VG 124,080.000 6312036642
6.01 0.83 D VVS2 EX EX EX 127,328.640 2316636924
6.01 0.80 F VS1 EX VG EX 112,348.800 6241790231
6.03 0.80 F VVS2 EX EX EX 117,913.600 7326353170
6.05 0.85 D VS2 EX EX EX 112,800.000 6225906402
6.06 0.85 D VVS2 EX EX EX 127,840.000 6335334300
6.10 0.90 E IF EX VG VG 168,777.000 1203663754
6.15 0.83 D VS2 EX EX EX 123,271.600 1183371304
6.30 0.91 I VS1 EX EX EX 113,169.420 2186989728
6.30 0.90 D VS1 EX VG EX 161,797.500 1189751251
6.31 0.90 F IF EX EX EX 182,164.950 6275458367
6.39 1.00 D VS2 EX EX EX 185,274.000 2277640467
6.50 1.01 F IF EX EX EX 246,844.000 5293922304
6.57 1.08 I VS2 EX EX EX 142,381.800 1199519632
6.60 1.01 E VVS1 EX EX EX 267,161.160 7301713592
6.63 1.09 E IF EX EX EX 297,595.070 5226007970
6.80 1.21 E VS1 EX EX EX 273,829.050 7246825467
6.81 1.20 D VS1 EX EX EX 309,636.000 1315047687
6.85 1.22 J VVS1 EX EX EX 178,900.800 2185435184
6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX 351,618.750 5172862531
6.88 1.25 D IF EX EX EX 479,987.500 5203119419
6.89 1.17 H VS1 EX EX EX 193,014.900 2186986494
6.92 1.20 F IF EX EX EX 307,944.000 6305228408
7.00 1.27 E IF EX VG EX 398,281.525 2141971079
7.06 1.33 D IF EX EX EX 486,952.900 2176237307
7.07 1.34 D IF EX EX EX 418,817.000 3305931081
7.16 1.40 D VS1 EX EX EX 297,547.600 2326436620
7.20 1.50 E IF EX EX VG 540,594.000 6202166019
7.20 1.51 F IF EX EX VG 488,415.540 3225732889
7.24 1.50 H VS2 EX VG VG 268,393.500 2196298684
7.32 1.52 D VS2 EX EX EX 398,956.680 5186188261
7.50 1.62 D VS2 EX EX EX 472,829.400 2214780692
7.55 1.63 E VVS1 EX EX EX 569,978.400 1119519872
8.01 1.92 F VS1 EX EX EX 668,678.400 1223317176
8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX 796,343.325 1172834468
8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX 892,212.750 5171960352
8.05 2.00 F IF EX EX EX 888,300.000 1199249295
8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX 1,184,417.625 2237971416
8.19 1.90 D VVS2 EX EX EX 945,776.300 6311348707
8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX 897,796.350 6205768710
8.45 2.31 F VS1 EX EX EX 789,846.750 6215733017
8.73 2.41 F VS1 EX EX EX 780,090.490 2175932500
8.88 2.71 E VVS1 EX EX EX 1,225,936.250 6197093144
8.90 2.68 E EX EX EX 899,354.400 2286094395
9.07 2.73 I VS2 EX EX EX 692,874.000 5176621500
9.61 3.35 E VVS2 EX EX EX 1,495,775.000 63254112089
9.85 3.50 D IF EX EX EX 2,295,515.250 6321893092
10.01 3.83 D IF EX EX EX 4,345,441.400 5303089184
10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX 712,303.800 1192472119
11.33 5.51 G VS1 EX EX EX 3,395,096.700 2175545822
12.15 6.60 I VVS2 EX EX EX 3,990,723.000 1182921703
13.21 8.26 I VS2 EX EX EX 4,341,270.150 2171080325
14.08 10.80 M VS1 EX EX EX 4,968,794.880 5161727536
11.16 5.03 N VS2 EX EX EM 998,897.640 1172838019
18.32 35.04 FBF VS2 EX EX ASSCHER 18,527,400.000 2191016884
5.96 0.70 E VVS1 EX VG EM 72,544.500 2276126493
6.04 0.80 D VVS2 EX VG EM 82,908.000 6265896653
6.18 0.81 F VVS1 VG VG EM 80,518.050 1268743192
6.46 1.00 E VVS2 VG VG EM 138,180.000 2287937693
6.57 1.03 E VVS2 EX EX EM 138,258.960 6272838541
6.59 1.03 F VVS2 EX VG EM 127,076.250 7301407317
7.25 2.00 O-Z VVS2 EX VG CU 155,100.000 2195114359
8.66 1.02 D IF EX EX PE 243,295.500 6321290809
8.77 1.00 D VVS1 VG EX PE 180,950.000 7322048970
8.70 1.50 E VVS2 EX VG OL 288,697.500 6322498924
9.45 3.07 D VVS1 EX EX RADIANT 1,425,585.200 2236140537
12.43 3.19 F VVS1 EX EX PEAR 1,050,500.000 7216338119

Nước (màu sắc)

Nước D: không màu
Nước E và F: cũng được xếp vào loại không màu
Nước G đến J: gần như không màu và chỉ có một chút ít màu vàng
Nước K đến M: có màu vàng nhạt và có màu vàng nhẹ khi nhìn gần
Nước N đến R: có màu vàng rất sáng và ở cấp độ
Nước S đến Z: có màu vàng sáng

Độ sạch (tinh khiết)

Hoàn Mỹ và Không Có Vết Nứt Bên Trong (FL & IF - Flawless & Internally Flawless): Những viên kim cương hoàn mỹ không có khiếm khuyết bên trong cũng như không có vết bẩn bên ngoài – thậm chí ngay cả khi được phóng đại tới 10 lần. Những viên kim cương này là cực kỳ tinh tế và hiếm có. Các viên kim cương không có vết nứt bên trong là những viên kim cương không có khiếm khuyết bên trong nhưng có thể có những vết bẩn nhỏ hoặc không đáng kể bên ngoài. Chúng cũng rất hiếm và rất đẹp.
- Cấp độ GIA: FL & IF
- Cấp độ AGS: 0

Khiếm Khuyết Rất Rất Nhỏ (VVS – very very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất rất nhỏ khó có thể nhìn thấy khi phóng đại tới 10 lần ngay cả đối với một thương nhân có kinh nghiệm. Kim cương VVS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VVS1 & VVS2
- Cấp độ AGS: 1 - 2

Khiếm Khuyết Rất Nhỏ (VS – very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất nhỏ không dễ dàng nhận thấy bằng kính lúp. Người mua chưa có kinh nghiệm sẽ không thấy được sự khác biệt đáng kể giữa kim cương VVS và VS. Các khiếm khuyết không thể nhìn thấy nếu không có kính lúp. Kim cương VS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VS1 & VS2
- Cấp độ AGS: 3 – 4

Khiếm Khuyết Nhỏ (S – slightly): Các khiếm khuyết dễ dàng được nhìn thấy khi sử dụng một chiếc kính lúp và trong một số trường hợp những người có kinh nghiệm thậm chí có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Những viên kim cương này có giá trị tốt bởi vì các khiếm khuyết thường được giấu trong quá trình mài giũa. Kim cương S có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: S1 & S2
- Cấp độ AGS: 5 – 6

Khiếm Khuyết Bao Gồm (I - Included): Những viên kim cương này có các khiếm khuyết có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Ngay cả người mới vào nghề cũng có thể dễ dàng nhìn thấy các khiếm khuyết nếu họ nhìn gần. Hầu hết những người kinh doanh kim cương chất lượng cao không mua bán kim cương chất lượng loại I. Kim cương I có ba cấp độ.
- Cấp độ GIA: I1, I2 & I3
- Cấp độ AGS: 7 – 8 – 9

Độ bóng, đối xứng, chế tác

- Excellent (EX: tuyệt hảo)
- Very Good (VG: rất tốt)
- Good (GD: tốt)
- Fair (FR: trung bình)
- Poor (PR: kém)

Liên quan bảng giá hột xoàn nước f

Mua kim cương ở đâu - những điều cần biết về kim cương

Nguyên tắc 4cs: cut – color – carat – clarity, cách chọn kim cương tự nhiên, kim cương nước d là gì?

Nhẫn kim cương viên chủ 5 ly f vvs1 kiểm định gia.

Hungphatusa - thế giới hột xoàn của bạn

Nhẫn kim cương viên chủ 6 ly d if kiểm định gia. giá vỏ : 70.000.000 vnđ

[garena free fire] thử thách phá hết 2 triệu kim cương | as mobile

Nhẫn xoàn viên chủ 6ly3 e vvs1 gia + pnj

Lắc tay kim cương hoa hồng full kim cương

Nhẫn kim cương viên chủ 5 ly 4 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 85.000.000 vnđ

Nhẫn 18k kim cương thiên nhiên hgpj 7,5mm rất sạch. giác cúc giá bán chỉ 260.000.000 đồng

Nhẫn nam kim cương viên chủ 5 ly 4 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 50.000.000 vnđ

Khám phá vẻ đẹp trang sức kim cương tự nhiên pnj, kim cương cao cấp, sang trọng & quý phái

[garena free fire] 1 kim cương mua full shop | as mobile

Nhẫn kim cương moissanite half eternity

Kim cương nhân tạo moissanite 4ly5 nước d - ttj

3 viên kim cương thiên nhiên 4ly nước d - độ sạch vvs1

Bộ so sánh nước kim cương

Nhẫn kết kim cương nữ 5 viên - viên kim cương chủ 5ly - ody diamond

Pnj lab – trung tâm kiểm định kim cương tự nhiên chuẩn quốc tế

Kim cương nhân tạo mỹ moissanite radiant nước d-vvs1

Cú lừa đảo nguyễn phú đô bán hột xoàn giả ở 24b nguyễn trãi ninh kiều cần thơ

ổ nhẫn ngoại nam , nạm kim cương thiên nhiên

Kim cương moissanite 10li5

Sỉ lẻ kim cương mỹ. bao giá toàn quốc

Vỏ nhẫn nữ full kim cương thiên nhiên vàng 750, hột chủ 6.0li nước f vvs1-msp 5n800017

[garena free fire] hướng dẫn nạp thẻ được nhiều kim cương | as mobile

Lắc tay kim cương thiên nhiên

[nhẫn nam] chủ kim cương moissanite 8,1ly cùng tấm 2,5ly - 2,7ly

Nhẫn kim cương nữ valerie

Kim cương nhân tạo mỹ moissanite round nước d màu xanh

Cập nhật những mẫu trang sức kim cương đẹp xuất sắc | 24jewelry

💎 vỏ xoàn đính viên chủ kim cương thiên nhiên 7,2ly vvs1 nước h - viền tấm 1,2ly - 2,8ly vvs.

Nhẫn nam kim cương thiên nhiên dmr024

Nhẩn nam chủ 5.4 ly kim cương moissanite

Nhẫn kim cương nữ valerie

Tuyệt phẫm nhẫn cưới kim cương emerald kiểm định gia | 24jewelry

ổ nhẫn ngoại nam , vàng hồng, nạm kim cương thiên nhiên

ổ bông tai platinum nạm kim cương

Kim cương nhân tạo moissanite round 8,5mm nước k

Trên tay oppo f9 giá 7tr690: sạc nhanh vooc, màn hình giọt nước

đá kim cương moissanite round nước d long lanh trên tay

Lô kim cương nhân tạo moissanite khắc mã độc: tứ quý, thần tài, tam hoa,...

Dmj hot xoan chau au moissanite hand made europe 2019 2 15

Fujitsu arrow kiss f-03d chỉ 699k: mới 100%, chống nước dành cho teen girl

[imoissanite] kim cương moissanite giác cắt princess - kim cương moissanite giá sỉ

Moissanite 4ly mo9070

Dmj hot xoan chau au moissanite hand made europe 2019 03 29

Fujitsu arrows kiss - gã tí hon đính kim cương, bản limitted chỉ từ 890k

Nhẫn kim cương vàng trắng thiết kế | daimound ring

2.88ct diamond moissanite